unionized
u
ˈju:
yoo
nio
niə
niē
nized
naɪzd
naizd
unionised

Định nghĩa và ý nghĩa của "unionized"trong tiếng Anh

unionized
01

không bị ion hóa, không ion hóa

not converted into ions 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unionized
so sánh hơn
more unionized
có thể phân cấp
02

đã công đoàn hóa, thuộc công đoàn

having formed or joined a labor union, typically to advocate for workers' rights and better conditions 
Các ví dụ
The company became unionized after the workers voted to join a labor union. 

Công ty đã được công đoàn hóa sau khi công nhân bỏ phiếu gia nhập một công đoàn lao động.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng