Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ungrateful
01
vô ơn, không biết ơn
not appreciating or acknowledging kindness, often taking things for granted
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ungrateful
so sánh hơn
more ungrateful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ungrateful student took the teacher's guidance for granted.
Học sinh vô ơn coi sự hướng dẫn của giáo viên là điều hiển nhiên.
02
vô ơn, khó chịu
disagreeable
Cây Từ Vựng
ungrateful
grateful



























