ungrateful
Pronunciation
/ənˈɡɹeɪtfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ungrateful"trong tiếng Anh

ungrateful
01

vô ơn, không biết ơn

not appreciating or acknowledging kindness, often taking things for granted
ungrateful definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ungrateful
so sánh hơn
more ungrateful
có thể phân cấp
Các ví dụ
The ungrateful student took the teacher's guidance for granted.
Học sinh vô ơn coi sự hướng dẫn của giáo viên là điều hiển nhiên.
02

vô ơn, khó chịu

disagreeable
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng