to unfrock
Pronunciation
/ʌnfɹˈɑːk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "unfrock"trong tiếng Anh

to unfrock
01

tước chức, loại bỏ

to remove someone from the priesthood or clergy, typically as a result of misconduct or violation of religious principles
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
unfrock
ngôi thứ ba số ít
unfrocks
hiện tại phân từ
unfrocking
quá khứ đơn
unfrocked
quá khứ phân từ
unfrocked
Các ví dụ
The disciplinary committee is currently considering whether to unfrock the pastor for his inappropriate behavior.
Ủy ban kỷ luật hiện đang xem xét việc tước chức mục sư vì hành vi không phù hợp của ông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng