undetected
Pronunciation
/ˌəndɪˈtɛktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "undetected"trong tiếng Anh

undetected
01

không bị phát hiện, không được chú ý

not discovered, noticed, or detected, often referring to something that was searched or looked for
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most undetected
so sánh hơn
more undetected
có thể phân cấp
Các ví dụ
She managed to sneak into the house undetected.
Cô ấy đã lẻn vào nhà mà không bị phát hiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng