to underwrite
Pronunciation
/ˈʌndɚˌraɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "underwrite"trong tiếng Anh

to underwrite
01

tài trợ, bảo lãnh

to financially support a project, activity, etc. and take responsibility for potential loss
Transitive: to underwrite a venture
to underwrite definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
underwrite
ngôi thứ ba số ít
underwrites
hiện tại phân từ
underwriting
quá khứ đơn
underwrote
quá khứ phân từ
underwritten
Các ví dụ
Banks may choose to underwrite loans by providing financial backing for borrowers.
Các ngân hàng có thể chọn bảo lãnh các khoản vay bằng cách cung cấp hỗ trợ tài chính cho người vay.
02

bảo hiểm, bảo đảm

to promise to cover potential financial loss through an insurance agreement
Transitive: to underwrite sth
Các ví dụ
The company was hesitant to underwrite properties in areas prone to wildfires.
Công ty do dự trong việc bảo hiểm các tài sản ở những khu vực dễ xảy ra cháy rừng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng