Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to underwrite
01
tài trợ, bảo lãnh
to financially support a project, activity, etc. and take responsibility for potential loss
Transitive: to underwrite a venture
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
underwrite
ngôi thứ ba số ít
underwrites
hiện tại phân từ
underwriting
quá khứ đơn
underwrote
quá khứ phân từ
underwritten
Các ví dụ
Banks may choose to underwrite loans by providing financial backing for borrowers.
Các ngân hàng có thể chọn bảo lãnh các khoản vay bằng cách cung cấp hỗ trợ tài chính cho người vay.
02
bảo hiểm, bảo đảm
to promise to cover potential financial loss through an insurance agreement
Transitive: to underwrite sth
Các ví dụ
The company was hesitant to underwrite properties in areas prone to wildfires.
Công ty do dự trong việc bảo hiểm các tài sản ở những khu vực dễ xảy ra cháy rừng.
Cây Từ Vựng
underwrite
write



























