undersurface
un
ˈʌn
an
der
sur
ˌsɜ:
face
fɪs
fis

Định nghĩa và ý nghĩa của "undersurface"trong tiếng Anh

Undersurface
01

mặt dưới, bề mặt dưới

the bottom surface of an object 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
undersurfaces
Các ví dụ
The undersurface of the leaf was covered in tiny, fuzzy hairs. 

Mặt dưới của chiếc lá được phủ đầy những sợi lông nhỏ, mờ.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

undersurface
surface
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng