to understate
un
ˌʌn
an
der
state
ˈsteɪt
steit
underrate

Định nghĩa và ý nghĩa của "understate"trong tiếng Anh

to understate
01

giảm nhẹ, đánh giá thấp

to minimize the significance of something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
understate
ngôi thứ ba số ít
understates
hiện tại phân từ
understating
quá khứ đơn
understated
quá khứ phân từ
understated
Các ví dụ
He's modest and tends to understate his own achievements. 

Anh ấy khiêm tốn và có xu hướng giảm nhẹ thành tích của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng