Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to understate
01
giảm nhẹ, đánh giá thấp
to minimize the significance of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
understate
ngôi thứ ba số ít
understates
hiện tại phân từ
understating
quá khứ đơn
understated
quá khứ phân từ
understated
Các ví dụ
Many people understate the importance of mental well-being.
Nhiều người coi nhẹ tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.



























