to understate
Pronunciation
/ˈəndɝˌsteɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "understate"trong tiếng Anh

to understate
01

giảm nhẹ, đánh giá thấp

to minimize the significance of something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
understate
ngôi thứ ba số ít
understates
hiện tại phân từ
understating
quá khứ đơn
understated
quá khứ phân từ
understated
Các ví dụ
Many people understate the importance of mental well-being.
Nhiều người coi nhẹ tầm quan trọng của sức khỏe tinh thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng