underside
un
ˈʌn
an
der
side
saɪd
said
undertide

Định nghĩa và ý nghĩa của "underside"trong tiếng Anh

Underside
01

mặt dưới, phần dưới

the side or surface of something that lies beneath, usually hidden from view 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
undersides
Các ví dụ
The table's underside was marked with the craftsman's initials. 

Mặt dưới của bàn được đánh dấu bằng chữ cái đầu của người thợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng