underside
un
ˈʌn
an
der
dər
dēr
side
ˌsaɪd
said
/ˌʌndəsˈa‍ɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "underside"trong tiếng Anh

Underside
01

mặt dưới, phần dưới

the side or surface of something that lies beneath, usually hidden from view
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
undersides
Các ví dụ
She discovered a sticker stuck to the underside of her chair.
Cô ấy phát hiện một nhãn dán dính ở mặt dưới của ghế mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng