Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to underlie
01
là nền tảng của, nằm dưới
to serve as the foundation or primary cause for something
Transitive: to underlie an abstract entity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
underlie
ngôi thứ ba số ít
underlies
hiện tại phân từ
underlying
quá khứ đơn
underlay
quá khứ phân từ
underlain
Các ví dụ
A commitment to excellence underlies the company's global success.
Cam kết với sự xuất sắc là nền tảng cho thành công toàn cầu của công ty.
02
nằm dưới, là nền tảng của
to be positioned below or beneath something
Transitive: to underlie a physical entity
Các ví dụ
Layers of ash underlie the soil, evidence of ancient volcanic activity.
Các lớp tro nằm dưới đất, bằng chứng của hoạt động núi lửa cổ đại.



























