Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
underdone
01
chưa chín, nấu chưa đủ
not fully cooked or not cooked to the desired level
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most underdone
so sánh hơn
more underdone
có thể phân cấp
lĩnh vực
food, cooking, quality
Các ví dụ
The steak was underdone and still pink in the center.
Miếng bít tết còn chưa chín và vẫn hồng ở giữa.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
underdone
done



























