Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Underdog
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
underdogs
Các ví dụ
The underdog team surprised everyone by defeating the reigning champions in the final match.
Đội yếu thế đã gây bất ngờ cho mọi người bằng cách đánh bại nhà vô địch đương kim trong trận chung kết.



























