uncut
un
ˌʌn
an
cut
ˈkʌt
kat
rebutstrutslutsmut

Định nghĩa và ý nghĩa của "uncut"trong tiếng Anh

01

không cắt, nguyên vẹn

not cut 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most uncut
so sánh hơn
more uncut
có thể phân cấp
02

chưa cắt, chưa xén

(of pages of a book) not been trimmed or cut during the bookbinding process 
03

không cắt, không tỉa

not shaped by cutting or trimming 
04

chưa cắt, chưa xén

(used of grass or vegetation) not cut down with a hand implement or machine 
05

không cắt, không tỉa

not trimmed 
06

không cắt, đầy đủ

referring to a version of a movie that has not been edited for content or length 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng