ultrasonic
Pronunciation
/ˌəɫtɹəˈsɑnɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ultrasonic"trong tiếng Anh

ultrasonic
01

siêu âm

involving or relating to sound waves with frequencies higher than the upper limit of human hearing
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
An ultrasonic sensor detected the distance between the car and the object.
Một cảm biến siêu âm đã phát hiện khoảng cách giữa xe và vật thể.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng