unidentified flying object
u
ˌʌ
a
ni
naɪ
nai
den
ˈdɛn
den
ti
ti
fied
faɪd
faid
flying
flaɪɪng
flaiing
ob
ɒb
ob
ject
ʤɪkt
jikt
get-up-and-goundergrowso-and-sofoucault
UFO

Định nghĩa và ý nghĩa của "unidentified flying object"trong tiếng Anh

Unidentified flying object
01

vật thể bay không xác định

a mysterious object that some people claim to have seen flying around in the sky and assume that it is a spaceship from another world 
unidentified flying object definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
unidentified flying objects
Các ví dụ
Witnesses reported seeing an unidentified flying object hovering silently in the night sky. 

Các nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy một vật thể bay không xác định lơ lửng im lặng trên bầu trời đêm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng