to tyrannize
Pronunciation
/tˈɪɹɐnˌaɪz/
tyrannise

Định nghĩa và ý nghĩa của "tyrannize"trong tiếng Anh

to tyrannize
01

bạo ngược, áp bức

to act with excessive, unfair authority or harshness
Intransitive: to tyrannize over sb
to tyrannize definition and meaning
Các ví dụ
The cruel king tyrannized over the villagers, taking whatever he wanted.
Vị vua tàn ác bạo ngược với dân làng, lấy bất cứ thứ gì ông ta muốn.
02

bạo ngược, thống trị tàn bạo

to rule or treat others with cruelty, unfairness, or excessive control
Transitive: to tyrannize sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tyrannize
ngôi thứ ba số ít
tyrannizes
hiện tại phân từ
tyrannizing
quá khứ đơn
tyrannized
quá khứ phân từ
tyrannized
Các ví dụ
The landlord tyrannized the tenants, constantly raising rents without justification.
Chủ nhà bạo ngược với người thuê, liên tục tăng tiền thuê nhà mà không có lý do.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng