Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tyrannize
01
bạo ngược, áp bức
to act with excessive, unfair authority or harshness
Intransitive: to tyrannize over sb
Các ví dụ
The cruel king tyrannized over the villagers, taking whatever he wanted.
Vị vua tàn ác bạo ngược với dân làng, lấy bất cứ thứ gì ông ta muốn.
02
bạo ngược, thống trị tàn bạo
to rule or treat others with cruelty, unfairness, or excessive control
Transitive: to tyrannize sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tyrannize
ngôi thứ ba số ít
tyrannizes
hiện tại phân từ
tyrannizing
quá khứ đơn
tyrannized
quá khứ phân từ
tyrannized
Các ví dụ
The landlord tyrannized the tenants, constantly raising rents without justification.
Chủ nhà bạo ngược với người thuê, liên tục tăng tiền thuê nhà mà không có lý do.
Cây Từ Vựng
tyrannize
tyranny



























