twisted
Pronunciation
/ˈtwɪstɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "twisted"trong tiếng Anh

twisted
01

bị bóp méo, bị xuyên tạc

having an intended meaning altered or misrepresented
twisted definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most twisted
so sánh hơn
more twisted
có thể phân cấp
02

bị vặn vẹo, bị biến dạng

bent or turned out of shape
Các ví dụ
The twisted rope lay tangled on the ground, its fibers knotted and matted.
Sợi dây bị xoắn nằm rối tung trên mặt đất, các sợi của nó bị thắt nút và rối bù.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng