Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
twee
01
quá ủy mị, giả tạo
excessively delicate or affected
Dialect
British
Các ví dụ
The café ’s decor felt twee with its vintage furniture and soft lighting.
Trang trí của quán cà phê có vẻ quá ủy mị với đồ nội thất cổ điển và ánh sáng dịu nhẹ.



























