Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tutorial
01
hướng dẫn, bài giảng
a course of instruction that is presented to an individual or a small number of students, typically focused on a specific subject or topic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tutorials
Các ví dụ
She attended a tutorial on essay writing to improve her academic writing skills.
Cô ấy đã tham dự một hướng dẫn về viết luận để cải thiện kỹ năng viết học thuật của mình.
tutorial
01
hướng dẫn, giáo dục
relating to or intended for teaching or providing guidance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The tutorial video provided clear instructions on how to use the software.
Video hướng dẫn đã cung cấp hướng dẫn rõ ràng về cách sử dụng phần mềm.



























