Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
turner syndrome
/tˈɜːnɚz sˈɪndɹoʊm/
turner's syndrome
Turner syndrome
01
hội chứng Turner
a genetic condition affecting females, where one of the X chromosomes is partially or completely missing, leading to various developmental and medical challenges
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Turner syndrome is caused by the absence of part or all of one of the X chromosomes.
Hội chứng Turner gây ra bởi sự thiếu một phần hoặc toàn bộ một trong các nhiễm sắc thể X.



























