Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tumbler
01
ly, cốc
a type of drinking glass with a flat bottom and no handle, typically made of glass or plastic
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tumblers
02
người nhào lộn, nghệ sĩ xiếc
a performer skilled in acrobatics and gymnastics, often executing flips, somersaults, and other agile movements
Các ví dụ
The tumbler amazed the audience with their gravity-defying flips and nimble somersaults.
Người nhào lộn đã làm khán giả kinh ngạc với những cú lộn nhào thách thức trọng lực và những cú nhào lộn nhanh nhẹn.
03
bồ câu nhào lộn, chim bồ câu nhào lộn
pigeon that executes backward somersaults in flight or on the ground
04
chốt, chân chống
a movable obstruction in a lock that must be adjusted to a given position (as by a key) before the bolt can be thrown
Cây Từ Vựng
tumbler
tumble



























