Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trying
01
khó khăn, gian khổ
hard to manage or endure
Các ví dụ
Caring for a sick relative can be emotionally trying.
Chăm sóc người thân bị bệnh có thể cảm xúc khó khăn.
02
khó chịu, gây bực mình
annoying in a way that tests patience or causes frustration
Các ví dụ
The trying sound of nails on a chalkboard made her cringe.
Âm thanh khó chịu của móng tay trên bảng đen khiến cô ấy giật mình.
Cây Từ Vựng
trying
try



























