Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
truthfully
01
một cách chân thật, thành thật
in a manner that reflects or conveys what is true
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She answered the officer's questions truthfully, without hiding any detail.
Cô ấy đã trả lời các câu hỏi của viên sĩ quan một cách trung thực, không giấu giếm bất kỳ chi tiết nào.
1.1
thành thật, chân thành
used to stress that what one is saying is sincere or not exaggerated
Các ví dụ
Truthfully, I didn't think the movie was worth the hype.
Thành thật mà nói, tôi không nghĩ bộ phim xứng đáng với sự cường điệu đó.
Cây Từ Vựng
untruthfully
truthfully
truthful
truth



























