Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
truthfully
01
một cách chân thật, thành thật
in a manner that reflects or conveys what is true
Các ví dụ
The scientist truthfully described the risks involved in the experiment.
Nhà khoa học một cách trung thực đã mô tả những rủi ro liên quan đến thí nghiệm.
1.1
thành thật, chân thành
used to stress that what one is saying is sincere or not exaggerated
Các ví dụ
Truthfully, we were all too tired to keep going.
Thành thật mà nói, tất cả chúng tôi đều quá mệt mỏi để tiếp tục.
Cây Từ Vựng
untruthfully
truthfully
truthful
truth



























