Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Biweekly
01
hai tuần một lần, ấn phẩm hai tuần một lần
something that occurs or is published every two weeks, typically referring to a publication, such as a newspaper or magazine, that is issued or updated once every two weeks
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
biweeklies
biweekly
01
hai tuần một lần, mỗi hai tuần
once every two weeks
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She receives her paycheck biweekly, on the 15th and 30th of each month.
Cô ấy nhận lương hai tuần một lần, vào ngày 15 và 30 hàng tháng.
02
hai lần một tuần
twice a week
biweekly
01
hai tuần một lần, mỗi hai tuần
occurring every two weeks
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
02
hai lần một tuần, mỗi tuần hai lần
occurring twice a week



























