Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
truly
Các ví dụ
He spoke truly from the heart.
Anh ấy đã nói thực sự từ trái tim.
02
thực sự, thật sự
used to emphasize a statement or idea
Các ví dụ
I truly believe that honesty is the best policy.
Cảnh nhìn từ ngọn núi thực sự đẹp đến nghẹt thở.
03
một cách chính đáng, xứng đáng
rightfully or justifiably
Các ví dụ
He was truly deserving of the award.
Anh ấy thực sự xứng đáng với giải thưởng.



























