true-to-life
true
tru:
troo
to
tu:
too
life
laɪf
laif

Định nghĩa và ý nghĩa của "true-to-life"trong tiếng Anh

true-to-life
01

chân thực, hiện thực

reflecting real-life details or experiences 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most true-to-life
so sánh hơn
more true-to-life
có thể phân cấp
Các ví dụ
The actor gave a true-to-life performance that captured the character's essence. 

Diễn viên đã có một màn trình diễn chân thực nắm bắt được bản chất của nhân vật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng