true-to-life
Pronunciation
/tɹˈuːɾəlˈaɪf/

Định nghĩa và ý nghĩa của "true-to-life"trong tiếng Anh

true-to-life
01

chân thực, hiện thực

reflecting real-life details or experiences
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most true-to-life
so sánh hơn
more true-to-life
có thể phân cấp
Các ví dụ
The painting was so true-to-life that you could almost feel the texture of the fabric.
Bức tranh chân thực đến mức bạn gần như có thể cảm nhận được kết cấu của vải.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng