Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
true-to-life
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most true-to-life
so sánh hơn
more true-to-life
có thể phân cấp
Các ví dụ
The painting was so true-to-life that you could almost feel the texture of the fabric.
Bức tranh chân thực đến mức bạn gần như có thể cảm nhận được kết cấu của vải.



























