Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Truce
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
truces
Các ví dụ
During the Christmas truce of 1914, soldiers from both sides emerged from their trenches to exchange greetings and play football.
Trong thời gian ngừng bắn Giáng sinh năm 1914, binh lính từ cả hai bên đã ra khỏi chiến hào để chào hỏi và chơi bóng đá.



























