truce
truce
trus
troos
tracetrice

Định nghĩa và ý nghĩa của "truce"trong tiếng Anh

01

lệnh ngừng bắn, hưu chiến

an agreement according to which enemies or opponents stop fighting each other for a specific period of time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
truces
Các ví dụ
After months of intense fighting, the warring factions agreed to a temporary truce to allow humanitarian aid into the region. 

Sau nhiều tháng giao tranh ác liệt, các phe phái đối địch đã đồng ý một lệnh ngừng bắn tạm thời để cho phép viện trợ nhân đạo vào khu vực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng