Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to trip out
01
ảo giác, phê
to hallucinate or experience an altered state of consciousness from psychedelic drugs
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
trip
thì hiện tại
trip out
ngôi thứ ba số ít
trips out
hiện tại phân từ
tripping out
quá khứ đơn
tripped out
quá khứ phân từ
tripped out
Các ví dụ
They tripped out watching the colors on the wall shift.
Họ phê khi nhìn màu sắc trên tường thay đổi.



























