trinket
trin
ˈtrɪn
trin
ket
kət
kēt
/tɹˈɪŋkɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trinket"trong tiếng Anh

Trinket
01

đồ trang sức nhỏ, món đồ trang trí

a small decorative object worn as jewelry that is not much valuable
trinket definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trinkets
Các ví dụ
His grandmother gifted him a charming trinket: a miniature gold key that held sentimental value.
Bà của anh ấy đã tặng anh một món đồ trang sức quyến rũ: một chiếc chìa khóa vàng nhỏ có giá trị tình cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng