Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trilogy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trilogies
Các ví dụ
The trilogy consisted of three interconnected novels, each building upon the events of the previous installment.
Bộ ba bao gồm ba cuốn tiểu thuyết có liên kết với nhau, mỗi cuốn xây dựng dựa trên các sự kiện của phần trước đó.



























