trilogy
tri
ˈtrɪ
tri
lo
gy
ʤi
ji
/ˈtrɪləʤi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "trilogy"trong tiếng Anh

Trilogy
01

bộ ba

a set of three movies, books, etc. that are related or have the same characters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trilogies
Các ví dụ
She eagerly awaited the release of the final book in the trilogy to see how the story would conclude.
Cô ấy háo hức chờ đợi sự ra mắt của cuốn sách cuối cùng trong bộ ba để xem câu chuyện sẽ kết thúc như thế nào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng