LanGeek
Dictionary
Học
Ứng Dụng Di Động
Liên hệ với chúng tôi
Tìm kiếm
Tricycle
/tɹˈaɪsɪkəl/
/ˈtɹɪsɪkəɫ/
Noun (1)
Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "tricycle"
Tricycle
DANH TỪ
01
xe ba bánh
a vehicle with three wheels that is typically ridden by children and has pedals and handlebars for steering
Ví dụ
Every
evening
,
the
children
wheel
their
tricycles
up and down
the
driveway
.
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Tải Ứng Dụng
English
Français
Española
Türkçe
Italiana
русский
українська
tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
bahasa Indonesia
Deutsch
português
日本語
汉语
한국어
język polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlandse taal
svenska
čeština
Română
Magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App