Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bitch
01
chó cái, sói cái (for a female wolf)
a female canine such as a dog, wolf, fox, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bitches
02
mụ đàn bà độc ác, mụ phù thủy
a spiteful, malicious, or overbearing woman
xúc phạm
Các ví dụ
She turned into a complete bitch the moment someone disagreed with her.
Cô ấy biến thành một con điếm hoàn toàn ngay khi ai đó không đồng ý với cô ấy.
03
bê đê, đàn ông yếu đuối
a weak, submissive man, often implying lack of masculinity
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The inmates made him their bitch within the first week in prison.
Các tù nhân biến anh ta thành kẻ yếu đuối của họ trong tuần đầu tiên ở tù.
04
chuyện nhảm, cứt
informal terms for objecting
05
rắc rối, khốn nạn
an unpleasant difficulty
06
con điếm, con đĩ
a sexually promiscuous or lewd woman
xúc phạm
tiếng lóng
thô tục
Các ví dụ
The guys at the club were bragging about hooking up with some easy bitch.
Những gã trong câu lạc bộ khoe khoang về việc quan hệ với một con đĩ dễ dãi.
to bitch
01
phàn nàn, kêu ca
to strongly and loudly express one's dissatisfaction
Transitive: to bitch about sth
Các ví dụ
Jane couldn't stop bitching about the long wait at the doctor's office.
Jane không thể ngừng phàn nàn về thời gian chờ đợi lâu tại phòng khám bác sĩ.
02
chỉ trích, nói xấu
to make spiteful or critical comments about someone or something
Intransitive: to bitch about sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bitch
ngôi thứ ba số ít
bitches
hiện tại phân từ
bitching
quá khứ đơn
bitched
quá khứ phân từ
bitched
Các ví dụ
She bitched about her coworkers behind their backs, criticizing everything they did.
Cô ấy chỉ trích đồng nghiệp sau lưng họ, phê bình mọi thứ họ làm.
Cây Từ Vựng
bitchery
bitchy
bitch



























