Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bitch
01
chó cái, sói cái (for a female wolf)
a female canine such as a dog, wolf, fox, etc.
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
bitches
02
mụ đàn bà độc ác, mụ phù thủy
a spiteful, malicious, or overbearing woman
offensive
Các ví dụ
He called his ex a nasty bitch after she keyed his car.
Anh ta gọi người yêu cũ của mình là một con điếm xấu xa sau khi cô ấy làm xước xe của anh ta.
03
bê đê, đàn ông yếu đuối
a weak, submissive man, often implying lack of masculinity
Dialect
American
offensive
slang
vulgar
Các ví dụ
The coach screamed at the player to stop being a bitch and hit back harder.
Huấn luyện viên hét vào mặt cầu thủ để anh ta ngừng làm kẻ yếu đuối và đánh trả mạnh hơn.
04
chuyện nhảm, cứt
informal terms for objecting
05
rắc rối, khốn nạn
an unpleasant difficulty
06
con điếm, con đĩ
a sexually promiscuous or lewd woman
offensive
slang
vulgar
Các ví dụ
She overheard them calling her a slutty bitch behind her back.
Cô ấy nghe lén họ gọi cô ấy là con đĩ sau lưng cô.
to bitch
01
phàn nàn, kêu ca
to strongly and loudly express one's dissatisfaction
Transitive: to bitch about sth
Các ví dụ
Despite the team 's victory, some players were still bitching about the coach's decisions.
Mặc dù đội giành chiến thắng, một số cầu thủ vẫn phàn nàn về quyết định của huấn luyện viên.
02
chỉ trích, nói xấu
to make spiteful or critical comments about someone or something
Intransitive: to bitch about sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bitch
ngôi thứ ba số ít
bitches
hiện tại phân từ
bitching
quá khứ đơn
bitched
quá khứ phân từ
bitched
Các ví dụ
Stop bitching about the weather and just enjoy the sunshine while it lasts.
Ngừng phàn nàn về thời tiết và chỉ cần tận hưởng ánh nắng mặt trời trong khi nó còn.
Cây Từ Vựng
bitchery
bitchy
bitch



























