Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Trend
01
xu hướng, mốt
a fashion or style that is popular at a particular time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trends
Các ví dụ
The trend of minimalism has gained popularity recently.
Xu hướng tối giản đã trở nên phổ biến gần đây.
02
xu hướng, chủ đề thịnh hành
a subject or hashtag that receives a large number of posts on a social media platform within a short time
Các ví dụ
Many trends on Instagram reflect pop culture events.
Nhiều xu hướng trên Instagram phản ánh các sự kiện văn hóa đại chúng.
03
xu hướng, khuynh hướng
an overall way in which something is changing or developing
Các ví dụ
The trend in smartphone technology shows an increasing emphasis on camera quality and AI features.
Xu hướng trong công nghệ điện thoại thông minh cho thấy sự nhấn mạnh ngày càng tăng vào chất lượng camera và các tính năng AI.
04
xu hướng, khuynh hướng
a tendency or pattern showing how things are changing or developing over time
Các ví dụ
Economic trends can affect jobs and prices.
Xu hướng kinh tế có thể ảnh hưởng đến việc làm và giá cả.
to trend
01
rẽ, chệch hướng
to move in a different direction abruptly
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
trend
ngôi thứ ba số ít
trends
hiện tại phân từ
trending
quá khứ đơn
trended
quá khứ phân từ
trended
Các ví dụ
The road trends sharply left after the bridge.
Con đường rẽ mạnh sang trái sau cây cầu.



























