to tremble
trem
ˈtrɛm
trem
ble
bəl
bēl
treble

Định nghĩa và ý nghĩa của "tremble"trong tiếng Anh

to tremble
01

run, rung động

to move or jerk quickly and involuntarily, often due to fear, excitement, or physical weakness 
Intransitive
to tremble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
tremble
ngôi thứ ba số ít
trembles
hiện tại phân từ
trembling
quá khứ đơn
trembled
quá khứ phân từ
trembled
Các ví dụ
The small animal trembled with fear as it faced a larger predator. 

Con vật nhỏ run rẩy vì sợ hãi khi đối mặt với một kẻ săn mồi lớn hơn.

Tremble
01

sự run rẩy, sự rung động

a reflex motion caused by cold or fear or excitement 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
trembles
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng