Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bisexual
01
người song tính, người lưỡng tính
someone who is sexually drawn to people of more than one gender
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
bisexuals
Các ví dụ
A bisexual often faces unique challenges related to their sexual orientation, including misconceptions from both heterosexual and homosexual communities.
Một người song tính thường phải đối mặt với những thách thức độc đáo liên quan đến xu hướng tình dục của họ, bao gồm cả những quan niệm sai lầm từ cả cộng đồng dị tính và đồng tính.
bisexual
01
lưỡng tính
(of a person) having a sexual attraction to people of both their own gender and other genders
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Sarah's friend proudly identifies as bisexual, finding beauty in a diverse range of genders.
Bạn của Sarah tự hào nhận mình là song tính, tìm thấy vẻ đẹp trong sự đa dạng của các giới tính.
02
lưỡng tính, lưỡng giới
(of a flower) having both male and female reproductive organs
Các ví dụ
The plant is bisexual, producing both stamens and pistils in each flower.
Cây là lưỡng tính, sản xuất cả nhị và nhụy trong mỗi bông hoa.



























