treasonable
trea
ˈtri:
tri
so
nable
nəbl
nēbl

Định nghĩa và ý nghĩa của "treasonable"trong tiếng Anh

treasonable
01

phản bội, liên quan đến sự phản bội

involving or relating to the betrayal of someone or something 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He was accused of treasonable acts. 

Anh ta bị buộc tội có hành vi phản bội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng