treasonable
trea
ˈtri:
tri
so
na
ble
bəl
bēl
/tɹˈiːzənəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "treasonable"trong tiếng Anh

treasonable
01

phản bội, liên quan đến sự phản bội

involving or relating to the betrayal of someone or something
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The government prosecuted him for treasonable behavior.
Chính phủ đã truy tố anh ta vì hành vi phản bội.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng