tray
Pronunciation
/treɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tray"trong tiếng Anh

01

khay, khay phục vụ

a flat object with elevated edges, often used for holding or carrying food and drink
tray definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trays
Các ví dụ
The tray was full of colorful fruits.
Khay đầy ắp những trái cây đầy màu sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng