Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to traverse
01
vượt qua, băng qua
to move across or through in a specified direction
Transitive: to traverse a place
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
traverse
ngôi thứ ba số ít
traverses
hiện tại phân từ
traversing
quá khứ đơn
traversed
quá khứ phân từ
traversed
Các ví dụ
To reach the remote village, they had to traverse dense forests and cross several rivers on their expedition.
Để đến được ngôi làng xa xôi, họ phải vượt qua những khu rừng rậm rạp và băng qua nhiều con sông trong cuộc thám hiểm của mình.
02
phản đối, từ chối
to formally reject or oppose a specific claim or allegation made by the opposing party in legal proceedings
Transitive: to traverse a claim or allegation
Các ví dụ
In a criminal case, the defendant may traverse specific charges by formally denying the accusations made against them.
Trong một vụ án hình sự, bị cáo có thể bác bỏ các cáo buộc cụ thể bằng cách chính thức phủ nhận những cáo buộc chống lại họ.
Traverse
01
đường đi zigzag, hành trình ngoằn ngoèo
taking a zigzag path on skis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traverses
02
sự đi qua, hành trình
travel across
03
thanh ngang, xà ngang
a horizontal crosspiece across a window or separating a door from a window over it
04
xà ngang, dầm ngang
a crossbeam or horizontal member that is used to support or reinforce a structure, such as a roof or floor



























