to traverse
tra
trə
trē
verse
ˈvɜ:s
vēs
transverse

Định nghĩa và ý nghĩa của "traverse"trong tiếng Anh

to traverse
01

vượt qua, băng qua

to move across or through in a specified direction 
Transitive: to traverse a place
to traverse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
traverse
ngôi thứ ba số ít
traverses
hiện tại phân từ
traversing
quá khứ đơn
traversed
quá khứ phân từ
traversed
Các ví dụ
To reach the remote village, they had to traverse dense forests and cross several rivers on their expedition. 

Để đến được ngôi làng xa xôi, họ phải vượt qua những khu rừng rậm rạp và băng qua nhiều con sông trong cuộc thám hiểm của mình.

02

phản đối, từ chối

to formally reject or oppose a specific claim or allegation made by the opposing party in legal proceedings 
Transitive: to traverse a claim or allegation
Các ví dụ
In a criminal case, the defendant may traverse specific charges by formally denying the accusations made against them. 

Trong một vụ án hình sự, bị cáo có thể bác bỏ các cáo buộc cụ thể bằng cách chính thức phủ nhận những cáo buộc chống lại họ.

03

đi qua, xuyên qua

to move or extend across a space, area, or object 
Transitive: to traverse an expanse of space
Các ví dụ
The river traverses through the picturesque valley, winding its way across the landscape. 

Dòng sông đi qua thung lũng đẹp như tranh vẽ, uốn lượn qua cảnh quan.

Traverse
01

đường đi zigzag, hành trình ngoằn ngoèo

taking a zigzag path on skis 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
traverses
02

sự đi qua, hành trình

travel across 
03

thanh ngang, xà ngang

a horizontal crosspiece across a window or separating a door from a window over it 
04

xà ngang, dầm ngang

a crossbeam or horizontal member that is used to support or reinforce a structure, such as a roof or floor 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng