Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Traveling
01
du lịch, di chuyển
the activity or act of going from one place to another, particularly over a long distance
Các ví dụ
She misses traveling, as the pandemic limited her ability to go abroad.
Cô ấy nhớ du lịch, vì đại dịch đã hạn chế khả năng ra nước ngoài của cô.
02
đi bộ, bước đi
(basketball) the act of moving without dribbling the ball, resulting in a turnover
Các ví dụ
She was penalized for traveling after shuffling her feet without dribbling.
Cô ấy bị phạt vì chạy bước sau khi kéo chân mà không dẫn bóng.
Cây Từ Vựng
traveling
travel



























