to traumatize
trau
ˈtrɔ:
traw
ma
tize
taɪz
taiz
traumatise

Định nghĩa và ý nghĩa của "traumatize"trong tiếng Anh

to traumatize
01

gây chấn thương tâm lý, làm tổn thương tinh thần

to cause severe emotional distress or psychological harm to someone, often resulting in long-term effects 
Transitive: to traumatize sb
to traumatize definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
traumatize
ngôi thứ ba số ít
traumatizes
hiện tại phân từ
traumatizing
quá khứ đơn
traumatized
quá khứ phân từ
traumatized
Các ví dụ
Witnessing the violent car crash traumatized the bystanders, who struggled with flashbacks and anxiety. 

Chứng kiến vụ tai nạn xe hơi bạo lực đã gây chấn thương tâm lý cho những người chứng kiến, những người phải vật lộn với những ký ức ám ảnh và lo lắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng