Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birth
01
sự sinh, sinh nở
the event or process of a baby being born
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
births
Các ví dụ
The birth of their first child brought immense joy to the whole family.
Sự ra đời của đứa con đầu lòng đã mang lại niềm vui lớn cho cả gia đình.
02
sự sinh ra, khởi đầu
the time when something begins (especially life)
03
sự sinh, sự sinh nở
the process of giving birth
04
sự sinh, em bé
a baby born; an offspring
05
sự sinh, nguồn gốc
the kinship relation of an offspring to the parents
to birth
01
sinh con, hạ sinh
to deliver an offspring
Transitive: to birth an offspring
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
birth
ngôi thứ ba số ít
births
hiện tại phân từ
birthing
quá khứ đơn
birthed
quá khứ phân từ
birthed
Các ví dụ
The mother is expected to birth her baby in the coming weeks.
Người mẹ dự kiến sẽ sinh con trong vài tuần tới.



























