Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Birth
01
sự sinh, sinh nở
the event or process of a baby being born
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
births
Các ví dụ
They celebrated the baby 's birth with a small gathering of close friends and family.
Họ đã tổ chức sinh nhật của em bé với một buổi tụ họp nhỏ của bạn bè thân thiết và gia đình.
02
sự sinh ra, khởi đầu
the time when something begins (especially life)
03
sự sinh, sự sinh nở
the process of giving birth
04
sự sinh, em bé
a baby born; an offspring
05
sự sinh, nguồn gốc
the kinship relation of an offspring to the parents
to birth
01
sinh con, hạ sinh
to deliver an offspring
Transitive: to birth an offspring
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
birth
ngôi thứ ba số ít
births
hiện tại phân từ
birthing
quá khứ đơn
birthed
quá khứ phân từ
birthed
Các ví dụ
She will be birthing a litter of puppies in the spring.
Cô ấy sẽ sinh một lứa chó con vào mùa xuân.



























