biro
bi
ˈbaɪ
bai
ro
rəʊ
rew
girogyrotytotyro

Định nghĩa và ý nghĩa của "biro"trong tiếng Anh

01

bút bi, bút mực

a pen with a metal ball at the tip that when rolls puts the ink on paper 
biro definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
biros
Các ví dụ
He grabbed a biro from the drawer to write a quick note before heading out. 

Anh ấy lấy một bút bi từ ngăn kéo để viết nhanh một mẩu giấy trước khi ra ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng