transeunt
tran
ˈtræn
trān
seunt
ziənt
ziēnt
transient

Định nghĩa và ý nghĩa của "transeunt"trong tiếng Anh

transeunt
01

transeunt, chuyển tiếp

(of a mental act, thought, etc.) causing effects beyond the mind, influencing external objects or the outside world 

transient

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
A transeunt decision, such as choosing to speak, turns a thought into an external action that affects others. 

Một quyết định transeunt, như chọn nói, biến một suy nghĩ thành hành động bên ngoài ảnh hưởng đến người khác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng