Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
transeunt
01
transeunt, chuyển tiếp
(of a mental act, thought, etc.) causing effects beyond the mind, influencing external objects or the outside world
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her transeunt thoughts about helping others resulted in tangible actions that benefited the community.
Những suy nghĩ thoáng qua của cô ấy về việc giúp đỡ người khác đã dẫn đến những hành động cụ thể mang lại lợi ích cho cộng đồng.



























