Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Transept
01
gian ngang, cánh ngang
either of the two hands at the sides of a cross-shaped church, which sticks out of the long central part of the church at a 90-degree angle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
transepts



























