transept
Pronunciation
/tɹænsˈɛpt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "transept"trong tiếng Anh

Transept
01

gian ngang, cánh ngang

either of the two hands at the sides of a cross-shaped church, which sticks out of the long central part of the church at a 90-degree angle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
transepts
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng