transcript
trans
ˈtræns
trāns
cript
krɪpt
kript

Định nghĩa và ý nghĩa của "transcript"trong tiếng Anh

Transcript
01

bản sao chép, bản viết

a copy of something in a written form 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
transcripts
02

bản chép lại, bản sao bằng văn bản

a written version of something that was originally in another form 
03

bảng điểm, học bạ

an official record of a student's academic performance, including grades and courses completed 
Các ví dụ
Sarah requested her high school transcript to submit with her college applications. 

Sarah đã yêu cầu bảng điểm trung học của mình để nộp cùng với đơn đăng ký đại học.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng