Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Transcendence
01
siêu việt, vượt qua
a state of existing beyond the bounds of physical or material experience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The artwork evokes transcendence through its ethereal imagery.
Tác phẩm nghệ thuật gợi lên sự siêu việt thông qua hình ảnh phi vật chất của nó.
02
siêu việt, vượt trội
the condition of exceeding ordinary limits or surpassing what is usual
Các ví dụ
She achieved transcendence in her craft through years of dedication.
Cô ấy đạt được sự siêu việt trong nghề của mình qua nhiều năm cống hiến.
Cây Từ Vựng
transcendency
transcendence
transcend



























