trammel
tra
ˈtræ
trā
mmel
məl
mēl
/tɹˈæmə‍l/
trameled

Định nghĩa và ý nghĩa của "trammel"trong tiếng Anh

to trammel
01

hạn chế, giới hạn

place limits on (extent or amount or access)
to trammel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
trammel
ngôi thứ ba số ít
trammels
hiện tại phân từ
trammeling
quá khứ đơn
trammeled
quá khứ phân từ
trammeled
02

bẫy, bắt

catch in or as if in a trap
Trammel
01

xiềng xích, sự ràng buộc

a restraint that confines or restricts freedom (especially something used to tie down or restrain a prisoner)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trammels
02

một sự cản trở, một cái phanh

a restraint that is used to teach a horse to amble
03

móc nồi điều chỉnh được, móc điều chỉnh trong lò sưởi

an adjustable pothook set in a fireplace
04

một loại lưới đánh cá có ba lớp; hai lớp ngoài là lưới thô và lớp bên trong lỏng lẻo là lưới mịn, lưới trammel

a fishing net with three layers; the outer two are coarse mesh and the loose inner layer is fine mesh
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng