Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toxicant
01
chất độc, chất gây độc
a chemical substance that is harmful or poisonous to living organisms
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toxicants
Các ví dụ
The chemical spill released a potent toxicant into the river, endangering aquatic life and contaminating drinking water.
Sự cố tràn hóa chất đã giải phóng một chất độc mạnh vào sông, gây nguy hiểm cho sinh vật thủy sinh và làm ô nhiễm nước uống.
toxicant
01
độc hại, có hại
capable of causing harm through toxic effects
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most toxicant
so sánh hơn
more toxicant
có thể phân cấp
Các ví dụ
The toxicant compound proved highly unstable and toxic when heated, posing a serious fire hazard.
Hợp chất độc hại đã chứng minh là rất không ổn định và độc hại khi được đun nóng, gây ra nguy cơ cháy nghiêm trọng.
Cây Từ Vựng
intoxicant
toxicant
toxic
tox



























