Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Toxicant
01
chất độc, chất gây độc
a chemical substance that is harmful or poisonous to living organisms
Các ví dụ
The factory emitted a toxicant with known carcinogenic properties, prompting an environmental lawsuit.
Nhà máy đã thải ra một chất độc với các đặc tính gây ung thư đã biết, dẫn đến một vụ kiện môi trường.
toxicant
01
độc hại, có hại
capable of causing harm through toxic effects
Các ví dụ
The study identified a toxicant byproduct generated during the manufacturing process.
Nghiên cứu đã xác định một sản phẩm phụ độc hại được tạo ra trong quá trình sản xuất.
Cây Từ Vựng
intoxicant
toxicant
toxic
tox



























