town hall
Pronunciation
/tˈaʊn hˈɔːl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "town hall"trong tiếng Anh

Town hall
01

tòa thị chính, trụ sở ủy ban nhân dân

a building in which the officials of a town work
town hall definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
town halls
Các ví dụ
The town hall is also used for community events and celebrations.
Tòa thị chính cũng được sử dụng cho các sự kiện cộng đồng và lễ kỷ niệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng