toughie
Pronunciation
/ˈtəfi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "toughie"trong tiếng Anh

Toughie
01

tình huống khó khăn, vấn đề hóc búa

a severely difficult situation, problem, or question
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
toughies
02

kẻ côn đồ, kẻ du côn

an aggressive and violent young criminal
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng