Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to toughen
01
làm mạnh mẽ hơn, làm cứng rắn hơn
to make something stronger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
toughen
ngôi thứ ba số ít
toughens
hiện tại phân từ
toughening
quá khứ đơn
toughened
quá khứ phân từ
toughened
Các ví dụ
Living in a harsh environment can toughen people mentally and emotionally.
Sống trong môi trường khắc nghiệt có thể làm cứng rắn con người về mặt tinh thần và cảm xúc.
02
củng cố, làm cho cứng rắn hơn
to make something such as a rule or policy stronger
Transitive
Cây Từ Vựng
toughened
toughen
tough



























